VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cơ học" (1)

Vietnamese cơ học
English Nmechanical, mechanics
Example
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.
My Vocabulary

Related Word Results "cơ học" (0)

Phrase Results "cơ học" (3)

Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y